Chuyển đến thông tin sản phẩm
1 trong số 1

Tấm thép không gỉ 304-#8 (Gương)

Tấm thép không gỉ 304-#8 (Gương)

Tấm thép không gỉ 304-#8 (Gương) là bề mặt được đánh bóng và phản chiếu cao, được biết đến với tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn. Đây là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng, bao gồm các chi tiết kiến ​​trúc, lắp đặt trang trí và môi trường thương mại. Bề mặt gương #8 đạt được thông qua quá trình đánh bóng và đánh bóng cẩn thận, tạo ra bề mặt nhẵn và hoàn hảo. Loại thép không gỉ này cũng rất bền và dễ bảo trì, lý tưởng cho cả sử dụng trong nhà và ngoài trời.

Xem toàn bộ chi tiết

Nhận báo giá

Alloy ASTM Characteristics
304 Tiêu chuẩn ASTMA240

Ứng dụng kiến ​​trúc và các yếu tố thiết kế nội thất như tấm ốp tường hoặc các chi tiết trang trí.

Chế tạo thiết bị và đồ dùng nhà bếp vì khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ.

Sử dụng trong môi trường biển cho lớp trang trí thuyền và các thiết bị khác cần khả năng chống ăn mòn do nước mặn.

CHEMICAL COMPOSITION

  • Thành phần hóa học của loại này bao gồm tối đa 0,08% Cacbon (C), Sắt (Fe) từ 66,34% đến 74%, tối đa 2% Mangan (Mn), Niken (Ni) từ 8% đến 10,5%, tối đa 0,045% Phốt pho (P), tối đa 0,03% Lưu huỳnh (S), tối đa 1% Silic (Si) và 20% Crom (Cr).

MECHANICAL INFORMATION

  • Thông tin cơ học cho vật liệu này cho biết nó có mật độ 0,289 lb/in³ (8,0 g/cc) với độ bền kéo cực đại là 73.200 psi (310 MPa) và độ bền kéo chảy là 31.200 psi (276 MPa). Điểm nóng chảy nằm trong khoảng từ 2.550°F đến 2.651°F (1.400°C đến 1.455°C). Vật liệu ở trạng thái tôi luyện, với độ cứng Rockwell là B70 và độ cứng Brinell là 123. Các đặc tính này phản ánh các phép tính gần đúng chung và báo cáo thử nghiệm vật liệu có thể được cung cấp theo yêu cầu từ Bộ phận dịch vụ khách hàng. Các kích thước có sẵn bao gồm 22ga đến 16ga với chiều rộng đồng đều là 48,00 inch và chiều dài là 120,00 inch, với trọng lượng nằm trong khoảng từ 1,260 lbs/ft đến 2,520 lbs/ft.

AVAILABLE SIZES

  • Các kích thước có sẵn cho danh mục này bao gồm các cỡ sau với các kích thước và trọng lượng tương ứng: cỡ 22 có độ dày 22ga, chiều rộng 48,00 inch, chiều dài 120,00 inch và trọng lượng 1,260 lbs/foot; cỡ 20 có độ dày 20ga, chiều rộng 48,00 inch, chiều dài 120,00 inch và trọng lượng 1,512 lbs/foot; cỡ 18 có độ dày 18ga, chiều rộng 48,00 inch, chiều dài 120,00 inch và trọng lượng 2,016 lbs/foot; và cỡ 16 có độ dày 16ga, chiều rộng 48,00 inch, chiều dài 120,00 inch và trọng lượng 2,520 lbs/foot.