Máy tính trọng lượng kim loại

Tính khối lượng của phôi kim loại cho mọi hình dạng phổ biến — thanh tròn, vuông, dẹt và lục giác, ống/ống tròn/vuông/chữ nhật, tấm và thép góc — bằng thép, inox, nhôm và các hợp kim khác. Nhập kích thước và chiều dài để nhận khối lượng tính bằng kilôgam và pound, cho mỗi chi tiết và cho toàn bộ số lượng.

Máy tính khối lượng

Khối lượng danh nghĩa từ kích thước và khối lượng riêng. Khối lượng thực tế thay đổi theo dung sai nhà máy, lớp phủ và hợp kim — hãy đối chiếu với chứng chỉ nhà máy khi sử dụng cho mục đích quan trọng.

Bảng khối lượng riêng kim loại

Vật liệu g/cm³ kg/m³ lb/in³
Thép cacbon 7.85 7,850 0.284
Inox 304 7.93 7,930 0.287
Inox 316 8.00 8,000 0.289
Inox 430 7.70 7,700 0.278
Thép dụng cụ 7.80 7,800 0.282
Gang 7.20 7,200 0.260
Nhôm 2.70 2,700 0.098
Đồng đỏ 8.96 8,960 0.324
Đồng thau 8.50 8,500 0.307
Đồng thiếc 8.80 8,800 0.318
Titan 4.51 4,510 0.163
Hợp kim niken 8.40 8,400 0.303
Kẽm 7.14 7,140 0.258
Chì 11.34 11,340 0.410

Công thức đằng sau

Mọi phép tính đều là diện tích mặt cắt ngang × chiều dài × khối lượng riêng. Công thức diện tích phụ thuộc vào hình dạng:

  • Thanh tròn: A = π/4 × d²
  • Thanh vuông: A = a²  ·  Thanh dẹt: A = w × t
  • Thanh lục giác: A = 0.866 × AF² (AF = kích thước đối diện)
  • Ống tròn: A = π/4 × (OD² − ID²), trong đó ID = OD − 2t
  • Ống vuông / chữ nhật: diện tích ngoài trừ diện tích trong
  • Thép góc: A ≈ (a + b − t) × t

Công thức nhanh cho thép tròn: kg/m = d² × 0.006165 (d tính bằng mm).

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để tính trọng lượng thép?

Trọng lượng = diện tích mặt cắt ngang x chiều dài x khối lượng riêng. Đối với thép carbon, khối lượng riêng là 7,85 g/cm3 (7.850 kg/m3). Máy tính này tự động áp dụng công thức diện tích chính xác cho từng hình dạng.

Khối lượng riêng của thép là bao nhiêu?

Thép carbon là 7,85 g/cm3. Inox 304 là 7,93, inox 316 là 8,00, nhôm là 2,70 và đồng là 8,96 g/cm3.

Làm thế nào để tính trọng lượng thép tròn trên mét?

Đối với thép tròn, trọng lượng tính bằng kg/m bằng đường kính tính bằng mm bình phương nhân với 0,006165. Một thanh 20 mm là 20 x 20 x 0,006165 = 2,47 kg/m.

Máy tính có hoạt động cho ống và ống dẫn không?

Có. Nhập đường kính ngoài và chiều dày thành cho ống tròn và ống dẫn, hoặc kích thước ngoài cộng với chiều dày thành cho ống vuông và chữ nhật. Chỉ tính vật liệu thành ống.

Công cụ liên quan: Bảng đo độ dày tấm kim loại · Khả năng chịu tải của dầm chữ I · Nhịp dầm · Tất cả máy tính thép