Aluminium Properties And Key Applications Glossary

Nhôm 7012: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện 7012 thuộc nhóm hợp kim nhôm 7xxx, một họ hợp kim có kẽm là nguyên tố hợp kim chính, với magiê và đồng là các thành...

Nhôm 7012: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện 7012 thuộc nhóm hợp kim nhôm 7xxx, một họ hợp kim có kẽm là nguyên tố hợp kim chính, với magiê và đồng là các thành...

Nhôm 7085: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện 7085 là hợp kim nhôm cường độ cao thuộc nhóm 7xxx, chủ yếu là các hợp kim chứa Zn–Mg–Cu được tối ưu hóa cho ứng dụng...

Nhôm 7085: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện 7085 là hợp kim nhôm cường độ cao thuộc nhóm 7xxx, chủ yếu là các hợp kim chứa Zn–Mg–Cu được tối ưu hóa cho ứng dụng...

Nhôm 8091: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện 8091 là hợp kim nhôm-lithi (Al-Li) thuộc dòng hợp kim phát triển cho các ứng dụng hàng không vũ trụ, nơi yêu cầu độ bền riêng...

Nhôm 8091: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện 8091 là hợp kim nhôm-lithi (Al-Li) thuộc dòng hợp kim phát triển cho các ứng dụng hàng không vũ trụ, nơi yêu cầu độ bền riêng...

Nhôm 8090: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...

Tổng Quan Toàn Diện 8090 thuộc dòng hợp kim nhôm 8xxx, một nhóm đặc trưng bởi việc thêm lithium làm nguyên tố hợp kim chính. Các hợp kim này được...

Nhôm 8090: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...

Tổng Quan Toàn Diện 8090 thuộc dòng hợp kim nhôm 8xxx, một nhóm đặc trưng bởi việc thêm lithium làm nguyên tố hợp kim chính. Các hợp kim này được...

Nhôm 8079: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8079 thuộc dòng nhôm 8xxx, một nhóm các mác nhôm đặc biệt và hợp kim thấp thường được phát triển cho ứng dụng bao...

Nhôm 8079: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8079 thuộc dòng nhôm 8xxx, một nhóm các mác nhôm đặc biệt và hợp kim thấp thường được phát triển cho ứng dụng bao...

Nhôm 8006: Thành phần hóa học, Tính chất, Hướng...

Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 8006 thuộc dòng 8xxx của hợp kim nhôm, là nhóm hợp kim được đặc trưng bởi các hệ thống hợp kim “khác” ngoài các...

Nhôm 8006: Thành phần hóa học, Tính chất, Hướng...

Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 8006 thuộc dòng 8xxx của hợp kim nhôm, là nhóm hợp kim được đặc trưng bởi các hệ thống hợp kim “khác” ngoài các...

Nhôm 8011: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạ...

Tổng Quan Toàn Diện 8011 là hợp kim nhôm thuộc series 8xxx, chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng bao bì và màng kim loại (foil). Series 8xxx...

Nhôm 8011: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạ...

Tổng Quan Toàn Diện 8011 là hợp kim nhôm thuộc series 8xxx, chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng bao bì và màng kim loại (foil). Series 8xxx...

Nhôm 7068: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện 7068 là hợp kim nhôm thuộc dòng 7xxx, nằm trong nhóm hợp kim Al-Zn-Mg-Cu có cường độ cao. Hợp kim này được phát triển để đạt...

Nhôm 7068: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện 7068 là hợp kim nhôm thuộc dòng 7xxx, nằm trong nhóm hợp kim Al-Zn-Mg-Cu có cường độ cao. Hợp kim này được phát triển để đạt...

Nhôm 7077: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạ...

Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 7077 là thành viên của dòng hợp kim nhôm 7xxx, nhóm chủ yếu được tăng cường bởi kẽm với sự đóng góp đáng kể...

Nhôm 7077: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạ...

Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 7077 là thành viên của dòng hợp kim nhôm 7xxx, nhóm chủ yếu được tăng cường bởi kẽm với sự đóng góp đáng kể...

Nhôm 7051: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng Quan Toàn Diện 7051 là một hợp kim trong dòng nhôm rèn 7xxx, thuộc nhóm hợp kim nhôm có hàm lượng kẽm cao trong hệ Al-Zn-Mg-Cu. Hợp kim này...

Nhôm 7051: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng Quan Toàn Diện 7051 là một hợp kim trong dòng nhôm rèn 7xxx, thuộc nhóm hợp kim nhôm có hàm lượng kẽm cao trong hệ Al-Zn-Mg-Cu. Hợp kim này...

Nhôm 7030: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 7030 là một hợp kim nhôm thuộc dòng 7xxx, thuộc nhóm hợp kim Zn-Mg-Cu có cường độ cao và có thể xử lý nhiệt....

Nhôm 7030: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 7030 là một hợp kim nhôm thuộc dòng 7xxx, thuộc nhóm hợp kim Zn-Mg-Cu có cường độ cao và có thể xử lý nhiệt....

Nhôm 7071: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng Quan Toàn Diện 7071 là một trong các hợp kim nhôm thuộc dòng 7xxx, nhóm vật liệu có kẽm làm nguyên tố hợp kim chính, bổ sung magie và...

Nhôm 7071: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng Quan Toàn Diện 7071 là một trong các hợp kim nhôm thuộc dòng 7xxx, nhóm vật liệu có kẽm làm nguyên tố hợp kim chính, bổ sung magie và...

Nhôm 7076: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng Quan Toàn Diện 7076 là một hợp kim nhôm thuộc dòng 7xxx có cường độ cao, chủ yếu hợp kim với kẽm và nằm trong nhóm hợp kim hàng...

Nhôm 7076: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng Quan Toàn Diện 7076 là một hợp kim nhôm thuộc dòng 7xxx có cường độ cao, chủ yếu hợp kim với kẽm và nằm trong nhóm hợp kim hàng...

Nhôm 7001: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...

Tổng Quan Toàn Diện 7001 là hợp kim nhôm thuộc serie 7xxx trong hệ Al-Zn-Mg(-Cu) được phát triển nhằm cung cấp sự cân bằng giữa độ bền cao và khả...

Nhôm 7001: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...

Tổng Quan Toàn Diện 7001 là hợp kim nhôm thuộc serie 7xxx trong hệ Al-Zn-Mg(-Cu) được phát triển nhằm cung cấp sự cân bằng giữa độ bền cao và khả...

Nhôm 7099: Thành phần hóa học, Tính chất, Hướng...

Tổng Quan Toàn Diện 7099 là hợp kim nhôm cường độ cao thuộc dòng 7xxx của hợp kim Al-Zn-Mg(-Cu). Hợp kim này được phát triển cho các ứng dụng kết...

Nhôm 7099: Thành phần hóa học, Tính chất, Hướng...

Tổng Quan Toàn Diện 7099 là hợp kim nhôm cường độ cao thuộc dòng 7xxx của hợp kim Al-Zn-Mg(-Cu). Hợp kim này được phát triển cho các ứng dụng kết...

Nhôm 8014: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8014 thuộc series nhôm 8xxx, thường được xếp vào nhóm “khác” hoặc nhóm 8xxx thương mại thay vì các series cổ điển 1xxx–7xxx. Nhóm...

Nhôm 8014: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8014 thuộc series nhôm 8xxx, thường được xếp vào nhóm “khác” hoặc nhóm 8xxx thương mại thay vì các series cổ điển 1xxx–7xxx. Nhóm...

Nhôm 8009: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...

Tổng quan toàn diện 8009 là một thành viên của dòng hợp kim nhôm 8xxx, được định nghĩa là các hợp kim "khác" hoặc đặc biệt ngoài các dòng phổ...

Nhôm 8009: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...

Tổng quan toàn diện 8009 là một thành viên của dòng hợp kim nhôm 8xxx, được định nghĩa là các hợp kim "khác" hoặc đặc biệt ngoài các dòng phổ...

Nhôm A365: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện A365 thường được phân loại trong nhóm hợp kim nhôm rèn có cường độ thấp và thường được nhóm cùng với các hợp kim chứa mangan...

Nhôm A365: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện A365 thường được phân loại trong nhóm hợp kim nhôm rèn có cường độ thấp và thường được nhóm cùng với các hợp kim chứa mangan...

Nhôm A360: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện A360 là một hợp kim nhôm chủ yếu được sử dụng dưới dạng đúc và dập nguội, thường thuộc nhóm hợp kim Al-Si-Mg chứa silic. Thành...

Nhôm A360: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện A360 là một hợp kim nhôm chủ yếu được sử dụng dưới dạng đúc và dập nguội, thường thuộc nhóm hợp kim Al-Si-Mg chứa silic. Thành...

Nhôm A413.0: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn n...

Tổng quan toàn diện A413.0 thuộc họ hợp kim nhôm 4xxx, là dòng dựa trên silic nhấn mạnh tính hàn và tính lưu động trong đúc/đúc rèn thay vì đạt...

Nhôm A413.0: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn n...

Tổng quan toàn diện A413.0 thuộc họ hợp kim nhôm 4xxx, là dòng dựa trên silic nhấn mạnh tính hàn và tính lưu động trong đúc/đúc rèn thay vì đạt...

Nhôm A413: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện A413 thuộc dòng hợp kim nhôm 4xxx, là nhóm giàu silic được tối ưu hóa cho độ chảy của kim loại lỏng khi đúc, giảm co...

Nhôm A413: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện A413 thuộc dòng hợp kim nhôm 4xxx, là nhóm giàu silic được tối ưu hóa cho độ chảy của kim loại lỏng khi đúc, giảm co...

Nhôm A384: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện A384 thuộc dòng hợp kim nhôm 3xxx, một nhóm đặc trưng bởi mangan là nguyên tố hợp kim chính. Đây là hợp kim Al‑Mn gia công...

Nhôm A384: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện A384 thuộc dòng hợp kim nhôm 3xxx, một nhóm đặc trưng bởi mangan là nguyên tố hợp kim chính. Đây là hợp kim Al‑Mn gia công...

Nhôm A383: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện A383 là hợp kim nhôm đúc áp suất thuộc nhóm hợp kim đúc Al–Si–Cu, khác với các hợp kim cán 1xxx–7xxx. Đây là hợp kim đúc...

Nhôm A383: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện A383 là hợp kim nhôm đúc áp suất thuộc nhóm hợp kim đúc Al–Si–Cu, khác với các hợp kim cán 1xxx–7xxx. Đây là hợp kim đúc...

Nhôm A380: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện A380 là một hợp kim nhôm đúc áp lực thương mại thuộc họ Al-Si-Cu, không phải là dòng hợp kim rèn truyền thống như 3xxx, 6xxx...

Nhôm A380: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện A380 là một hợp kim nhôm đúc áp lực thương mại thuộc họ Al-Si-Cu, không phải là dòng hợp kim rèn truyền thống như 3xxx, 6xxx...

Aluminum A357: Thành phần hóa học, Tính chất, H...

Tổng quan toàn diện A357 là một hợp kim đúc nhôm-silic-magie có thể xử lý nhiệt, thường được quy định dưới ký hiệu AlSi7Mg trong hệ thống châu Âu và...

Aluminum A357: Thành phần hóa học, Tính chất, H...

Tổng quan toàn diện A357 là một hợp kim đúc nhôm-silic-magie có thể xử lý nhiệt, thường được quy định dưới ký hiệu AlSi7Mg trong hệ thống châu Âu và...

Nhôm A356: Thành phần hóa học, Tính chất, Hướng...

Tổng Quan Toàn Diện A356 là hợp kim gang Al-Si-Mg thuộc nhóm hợp kim gang nhôm 3xx.x, thường được gọi là AlSi7Mg theo ký hiệu quốc tế. Nó thuộc dòng...

Nhôm A356: Thành phần hóa học, Tính chất, Hướng...

Tổng Quan Toàn Diện A356 là hợp kim gang Al-Si-Mg thuộc nhóm hợp kim gang nhôm 3xx.x, thường được gọi là AlSi7Mg theo ký hiệu quốc tế. Nó thuộc dòng...

Nhôm 8007: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8007 thuộc dòng hợp kim nhôm 8xxx, một nhóm thường được đặc trưng bởi việc bổ sung lithium làm thành phần hợp kim chính...

Nhôm 8007: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8007 thuộc dòng hợp kim nhôm 8xxx, một nhóm thường được đặc trưng bởi việc bổ sung lithium làm thành phần hợp kim chính...

Nhôm 8017: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện 8017 là một hợp kim nhôm thuộc dòng 8xxx, một nhóm chủ yếu sử dụng các hợp chất chứa lithium và các chiến lược hợp kim...

Nhôm 8017: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng Quan Toàn Diện 8017 là một hợp kim nhôm thuộc dòng 8xxx, một nhóm chủ yếu sử dụng các hợp chất chứa lithium và các chiến lược hợp kim...

Nhôm 8075: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8075 là một hợp kim nhôm có độ bền cao, có thể xử lý nhiệt, thuộc nhóm hợp kim Zn‑Mg‑Cu có độ bền cao...

Nhôm 8075: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8075 là một hợp kim nhôm có độ bền cao, có thể xử lý nhiệt, thuộc nhóm hợp kim Zn‑Mg‑Cu có độ bền cao...

Nhôm 8121: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8121 thuộc dòng 8xxx của hợp kim nhôm, một nhóm tổng quát cho các hệ dung dịch “khác” trong đó các nguyên tố chính...

Nhôm 8121: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...

Tổng quan toàn diện Hợp kim 8121 thuộc dòng 8xxx của hợp kim nhôm, một nhóm tổng quát cho các hệ dung dịch “khác” trong đó các nguyên tố chính...