Aluminium Properties And Key Applications Glossary
Nhôm 8111: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 8111 thuộc dòng 8xxx rộng lớn của các hợp kim nhôm, một nhóm bao gồm nhiều loại hợp kim nhôm thương mại không truyền...
Nhôm 8111: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 8111 thuộc dòng 8xxx rộng lớn của các hợp kim nhôm, một nhóm bao gồm nhiều loại hợp kim nhôm thương mại không truyền...
Nhôm 8092: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...
Tổng Quan Toàn Diện 8092 là hợp kim nhôm thuộc dòng 8xxx, một nhóm thường bao gồm các nguyên tố nằm ngoài các ký hiệu truyền thống 1xxx–7xxx và thường...
Nhôm 8092: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...
Tổng Quan Toàn Diện 8092 là hợp kim nhôm thuộc dòng 8xxx, một nhóm thường bao gồm các nguyên tố nằm ngoài các ký hiệu truyền thống 1xxx–7xxx và thường...
Nhôm 8030: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 8030 là một thành viên tiên tiến thuộc series 8xxx của hợp kim nhôm, được đặc trưng bởi việc thêm lithium hoặc các nguyên...
Nhôm 8030: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn Độ ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 8030 là một thành viên tiên tiến thuộc series 8xxx của hợp kim nhôm, được đặc trưng bởi việc thêm lithium hoặc các nguyên...
Nhôm 8021: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạ...
Tổng Quan Toàn Diện 8021 thuộc dòng hợp kim nhôm 8xxx, nhóm hợp kim có thành phần nằm ngoài các nhóm truyền thống 1xxx–7xxx, thường được thiết kế nhằm đạt...
Nhôm 8021: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạ...
Tổng Quan Toàn Diện 8021 thuộc dòng hợp kim nhôm 8xxx, nhóm hợp kim có thành phần nằm ngoài các nhóm truyền thống 1xxx–7xxx, thường được thiết kế nhằm đạt...
Nhôm A390: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạ...
Tổng Quan Toàn Diện A390 là hợp kim đúc nhôm-silicon hypereutectic trong nhóm vật liệu đúc Al‑Si‑Cu‑Mg kiểu 3xx/4xx, khác với hợp kim rèn hàng 6xxx hoặc 7xxx. Thành phần...
Nhôm A390: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạ...
Tổng Quan Toàn Diện A390 là hợp kim đúc nhôm-silicon hypereutectic trong nhóm vật liệu đúc Al‑Si‑Cu‑Mg kiểu 3xx/4xx, khác với hợp kim rèn hàng 6xxx hoặc 7xxx. Thành phần...
Nhôm 384: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử l...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 384 là một hợp kim nhôm cán thuộc dòng 3xxx, trong đó mangan là nguyên tố hợp kim chính phân biệt dòng này với...
Nhôm 384: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử l...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 384 là một hợp kim nhôm cán thuộc dòng 3xxx, trong đó mangan là nguyên tố hợp kim chính phân biệt dòng này với...
Aluminum 383: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 383 (thường được gọi là A383 trong danh pháp đúc áp lực) là hợp kim nhôm - silic - đồng đúc, nằm trong họ...
Aluminum 383: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 383 (thường được gọi là A383 trong danh pháp đúc áp lực) là hợp kim nhôm - silic - đồng đúc, nằm trong họ...
Nhôm 380: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 380 (thường được ký hiệu là A380 trong thực tiễn đúc áp lực) là hợp kim nhôm-silic-copper đúc, thuộc nhóm hợp kim nhôm-silic thường...
Nhôm 380: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 380 (thường được ký hiệu là A380 trong thực tiễn đúc áp lực) là hợp kim nhôm-silic-copper đúc, thuộc nhóm hợp kim nhôm-silic thường...
Nhôm 357: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng Quan Toàn Diện 357 (thường gọi là A357 hoặc các biến thể AlSi7Mg) là hợp kim nhôm silic-magie thuộc dòng 3xx, nằm trong nhóm hợp kim đúc có thể...
Nhôm 357: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng Quan Toàn Diện 357 (thường gọi là A357 hoặc các biến thể AlSi7Mg) là hợp kim nhôm silic-magie thuộc dòng 3xx, nằm trong nhóm hợp kim đúc có thể...
Nhôm 356: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan toàn diện 356 (thường được chỉ định là A356 hoặc 356.0) là hợp kim đúc nhôm-silic-magiê thuộc nhóm hợp kim Al-Si-Mg dùng cho đúc. Nó được xếp vào...
Nhôm 356: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan toàn diện 356 (thường được chỉ định là A356 hoặc 356.0) là hợp kim đúc nhôm-silic-magiê thuộc nhóm hợp kim Al-Si-Mg dùng cho đúc. Nó được xếp vào...
Nhôm 319: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan chi tiết 319 là hợp kim nhôm đúc thuộc dòng 3xx của các hợp kim đúc Al-Si-Cu. Nó được thiết kế chủ yếu như hợp kim nhôm đúc...
Nhôm 319: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan chi tiết 319 là hợp kim nhôm đúc thuộc dòng 3xx của các hợp kim đúc Al-Si-Cu. Nó được thiết kế chủ yếu như hợp kim nhôm đúc...
Nhôm EN AW-1350: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-1350 là hợp kim nhôm thuộc dòng 1xxx và được phân loại vào nhóm nhôm thương mại tinh khiết. Nhôm này đặc trưng bởi hàm...
Nhôm EN AW-1350: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-1350 là hợp kim nhôm thuộc dòng 1xxx và được phân loại vào nhóm nhôm thương mại tinh khiết. Nhôm này đặc trưng bởi hàm...
Nhôm EN AW-1200: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-1200 là một phần của dòng hợp kim nhôm rèn 1xxx, đại diện cho nhôm thương mại gần như tinh khiết với hàm lượng nhôm...
Nhôm EN AW-1200: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-1200 là một phần của dòng hợp kim nhôm rèn 1xxx, đại diện cho nhôm thương mại gần như tinh khiết với hàm lượng nhôm...
Nhôm EN AW-1100: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng Quan Toàn Diện EN AW-1100 thuộc series 1xxx của hợp kim nhôm rèn, đại diện cho nhôm tinh khiết thương mại với hàm lượng nhôm tối thiểu khoảng 99.0%....
Nhôm EN AW-1100: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng Quan Toàn Diện EN AW-1100 thuộc series 1xxx của hợp kim nhôm rèn, đại diện cho nhôm tinh khiết thương mại với hàm lượng nhôm tối thiểu khoảng 99.0%....
Nhôm EN AW-1070A: Thành phần, Tính chất, Hướng ...
Tổng Quan Toàn Diện EN AW-1070A thuộc nhóm hợp kim nhôm seri 1xxx, cụ thể là nhôm thương mại tinh khiết với hàm lượng nhôm khoảng 99,7% theo khối lượng....
Nhôm EN AW-1070A: Thành phần, Tính chất, Hướng ...
Tổng Quan Toàn Diện EN AW-1070A thuộc nhóm hợp kim nhôm seri 1xxx, cụ thể là nhôm thương mại tinh khiết với hàm lượng nhôm khoảng 99,7% theo khối lượng....
Nhôm EN AW-1050A: Thành phần, Tính chất, Hướng ...
Tổng Quan Toàn Diện EN AW-1050A thuộc dòng hợp kim nhôm 1xxx, đại diện cho nhôm tinh khiết thương mại với hàm lượng nhôm nominal tối thiểu khoảng 99,5%. Hợp...
Nhôm EN AW-1050A: Thành phần, Tính chất, Hướng ...
Tổng Quan Toàn Diện EN AW-1050A thuộc dòng hợp kim nhôm 1xxx, đại diện cho nhôm tinh khiết thương mại với hàm lượng nhôm nominal tối thiểu khoảng 99,5%. Hợp...
Nhôm A206: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...
Tổng quan toàn diện A206 là hợp kim nhôm thuộc series 2xx, trong đó đồng (Cu) là nguyên tố hợp kim chính và quá trình làm cứng tạo kết tủa...
Nhôm A206: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhi...
Tổng quan toàn diện A206 là hợp kim nhôm thuộc series 2xx, trong đó đồng (Cu) là nguyên tố hợp kim chính và quá trình làm cứng tạo kết tủa...
Nhôm A136: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...
Tổng Quan Toàn Diện A136 thuộc loại hợp kim nhôm rèn trong dãy 1xxx và được mô tả là một loại hợp kim thương mại tinh khiết, vi hợp kim...
Nhôm A136: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử ...
Tổng Quan Toàn Diện A136 thuộc loại hợp kim nhôm rèn trong dãy 1xxx và được mô tả là một loại hợp kim thương mại tinh khiết, vi hợp kim...
Nhôm 771: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng Quan Toàn Diện Alloy 771 thuộc họ hợp kim nhôm dòng 7xxx, chủ yếu là hệ thống nhôm-kẽm-magie(-đồng) được thiết kế để đạt cường độ cao thông qua quá...
Nhôm 771: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng Quan Toàn Diện Alloy 771 thuộc họ hợp kim nhôm dòng 7xxx, chủ yếu là hệ thống nhôm-kẽm-magie(-đồng) được thiết kế để đạt cường độ cao thông qua quá...
Nhôm 713: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử l...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 713 thuộc dòng hợp kim nhôm có cường độ cao và có thể xử lý nhiệt, gần giống nhất với hệ hóa học và...
Nhôm 713: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử l...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 713 thuộc dòng hợp kim nhôm có cường độ cao và có thể xử lý nhiệt, gần giống nhất với hệ hóa học và...
Aluminum 712: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn ...
Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 712 là một hợp kim nhôm có cường độ cao và có thể xử lý nhiệt, thuộc dòng 7xxx với kẽm là yếu tố...
Aluminum 712: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn ...
Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 712 là một hợp kim nhôm có cường độ cao và có thể xử lý nhiệt, thuộc dòng 7xxx với kẽm là yếu tố...
Nhôm 535: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạn...
Tổng quan toàn diện Hợp kim nhôm 535 thuộc nhóm 5xxx là hợp kim nhôm-magie cán nguội, đặc trưng bởi magiê là nguyên tố hợp kim chính. Nhóm 5xx không...
Nhôm 535: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn trạn...
Tổng quan toàn diện Hợp kim nhôm 535 thuộc nhóm 5xxx là hợp kim nhôm-magie cán nguội, đặc trưng bởi magiê là nguyên tố hợp kim chính. Nhóm 5xx không...
Nhôm 518: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử l...
Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 518 thuộc dòng 5xxx (Al-Mg) của hợp kim nhôm, đặc trưng bởi magiê là nguyên tố chính trong hợp kim. Đây là loại hợp...
Nhôm 518: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn xử l...
Tổng Quan Toàn Diện Hợp kim 518 thuộc dòng 5xxx (Al-Mg) của hợp kim nhôm, đặc trưng bởi magiê là nguyên tố chính trong hợp kim. Đây là loại hợp...
Nhôm 443: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 443 thuộc dòng hợp kim nhôm 4xxx, một nhóm đặc trưng bởi silicon là nguyên tố hợp kim chính. Dòng 4xxx thường có hàm...
Nhôm 443: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim 443 thuộc dòng hợp kim nhôm 4xxx, một nhóm đặc trưng bởi silicon là nguyên tố hợp kim chính. Dòng 4xxx thường có hàm...
Nhôm 413: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim nhôm 413 thuộc dòng 4xxx, được đặc trưng bởi silicon là nguyên tố hợp kim chính. Dòng này thường tập trung vào cải thiện...
Nhôm 413: Thành phần, Tính chất, Hướng dẫn nhiệ...
Tổng quan toàn diện Hợp kim nhôm 413 thuộc dòng 4xxx, được đặc trưng bởi silicon là nguyên tố hợp kim chính. Dòng này thường tập trung vào cải thiện...
Nhôm EN AW-6063: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-6063 thuộc dòng hợp kim nhôm 6xxx, một nhóm được đặc trưng bởi hệ hợp kim Mg-Si cho phép tăng cứng kết tủa. Dòng này...
Nhôm EN AW-6063: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-6063 thuộc dòng hợp kim nhôm 6xxx, một nhóm được đặc trưng bởi hệ hợp kim Mg-Si cho phép tăng cứng kết tủa. Dòng này...
Nhôm EN AW-6061: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng Quan Toàn Diện EN AW-6061 là một thành viên của dòng hợp kim nhôm 6xxx, thuộc nhóm Al-Mg-Si được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kết cấu....
Nhôm EN AW-6061: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng Quan Toàn Diện EN AW-6061 là một thành viên của dòng hợp kim nhôm 6xxx, thuộc nhóm Al-Mg-Si được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kết cấu....
Nhôm EN AW-6060: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-6060 là hợp kim nhôm dòng 6xxx (thuộc nhóm Al-Mg-Si) thường được gọi là 6060 theo tiêu chuẩn Mỹ và EN AW-6060 theo tiêu chuẩn...
Nhôm EN AW-6060: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-6060 là hợp kim nhôm dòng 6xxx (thuộc nhóm Al-Mg-Si) thường được gọi là 6060 theo tiêu chuẩn Mỹ và EN AW-6060 theo tiêu chuẩn...
Nhôm EN AW-5754: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-5754 thuộc nhóm hợp kim nhôm 5xxx, cụ thể là loại nhôm Al–Mg, thường được ký hiệu là AlMg3 theo nhiều tiêu chuẩn. Nhóm này...
Nhôm EN AW-5754: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-5754 thuộc nhóm hợp kim nhôm 5xxx, cụ thể là loại nhôm Al–Mg, thường được ký hiệu là AlMg3 theo nhiều tiêu chuẩn. Nhóm này...
Nhôm EN AW-5454: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-5454 là một thành viên của dòng hợp kim nhôm 5xxx, trong đó magiê là nguyên tố hợp kim chính. Dòng 5xxx đặc trưng bởi...
Nhôm EN AW-5454: Thành phần, Tính chất, Hướng d...
Tổng quan toàn diện EN AW-5454 là một thành viên của dòng hợp kim nhôm 5xxx, trong đó magiê là nguyên tố hợp kim chính. Dòng 5xxx đặc trưng bởi...