ข้ามไปยังข้อมูลผลิตภัณฑ์
1 ของ 1

AISI 4340

AISI 4340

Premium AISI 4340 Alloy Steel from MetalZenith

AISI 4340 is a high-strength, low-alloy steel renowned for its exceptional combination of strength, toughness, and hardenability. This nickel-chromium-molybdenum alloy steel is widely recognized for its superior mechanical properties and versatility across demanding applications.

MetalZenith's Advanced Manufacturing Excellence

At MetalZenith, we leverage state-of-the-art electric arc furnace technology and precision controlled rolling processes to produce AISI 4340 steel with exceptional consistency and quality. Our advanced vacuum degassing systems ensure ultra-low inclusion content, while our proprietary heat treatment protocols optimize the steel's microstructure for maximum performance.

Key Applications & Industries

  • Aerospace components including landing gear, engine mounts, and structural elements
  • Automotive applications such as crankshafts, axles, and transmission components
  • Oil and gas industry equipment including drill collars and downhole tools
  • Heavy machinery components requiring high strength and fatigue resistance
  • Defense applications including armor plating and weapon systems

Quality Assurance & Certifications

MetalZenith maintains ISO 9001:2015, AS9100D, and NADCAP certifications, ensuring our AISI 4340 steel meets the most stringent quality standards. Our comprehensive testing protocols include chemical analysis, mechanical testing, ultrasonic inspection, and metallographic examination to guarantee consistent performance and reliability.

ดูรายละเอียดทั้งหมด

20 Years Experience | 1000+ Brand Partners | Full Customization

We have 20 years of industry experience, have partnered with over 1,000 brands, and support any customization needs.

Technical Specifications

Product Overview

Đặc điểm luyện kim

AISI 4340 là thép hợp kim thấp có khả năng tôi tuyệt vời do có hàm lượng niken, crom và molypden. Thép thể hiện cấu trúc vi mô martensitic khi tôi, có thể được tôi luyện để đạt được sự cân bằng mong muốn về độ bền và độ dẻo dai. Khả năng tôi luyện sâu của hợp kim làm cho nó phù hợp với các mặt cắt ngang lớn trong khi vẫn duy trì các đặc tính đồng nhất trên toàn bộ.

Quy trình xử lý nhiệt

Quy trình xử lý nhiệt của MetalZenith bắt đầu bằng việc chuẩn hóa ở 870-900°C, sau đó là ủ ở 810-840°C để giảm ứng suất. Quá trình làm cứng được thực hiện bằng cách austenit hóa ở 845-870°C, sau đó là làm nguội bằng dầu để đạt được độ cứng tối đa. Ủ ở 200-650°C cho phép kiểm soát chính xác các đặc tính cơ học cuối cùng. Lò nung được điều khiển bằng máy tính của chúng tôi đảm bảo tốc độ gia nhiệt và làm mát đồng đều để có kết quả nhất quán.

Quy trình sản xuất

Sản xuất thép AISI 4340 của chúng tôi sử dụng lò hồ quang điện với tinh luyện bằng gầu và khử khí chân không để đạt được độ sạch vượt trội. Thép được đúc thành thỏi hoặc đúc liên tục thành phôi, sau đó cán nóng theo kích thước yêu cầu. Các hoạt động thứ cấp bao gồm gia công chính xác, xử lý nhiệt và hoàn thiện bề mặt theo thông số kỹ thuật của khách hàng. Kiểm tra siêu âm tiên tiến đảm bảo độ chắc chắn bên trong.

Tiêu chuẩn chất lượng & Kiểm tra

MetalZenith duy trì kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt trong suốt quá trình sản xuất, với thử nghiệm toàn diện bao gồm phân tích hóa học bằng quang phổ phát xạ quang, thử nghiệm cơ học theo tiêu chuẩn ASTM, kiểm tra siêu âm để tìm khuyết tật bên trong và kiểm tra kim loại học. Hệ thống quản lý chất lượng của chúng tôi tuân thủ các yêu cầu của ISO 9001:2015, AS9100D và NADCAP, đảm bảo chất lượng nhất quán và khả năng truy xuất nguồn gốc cho các ứng dụng quan trọng.

🧪 Chemical Composition

Yếu tố Thành phần (%)
Cacbon (C) 0,38 - 0,43
Mangan (Mn) 0,60 - 0,80
Silic (Si) 0,15 - 0,35
Phốt pho (P) ≤ 0,035
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,040
Crom (Cr) 0,70 - 0,90
Niken (Ni) 1,65 - 2,00
Molipđen (Mo) 0,20 - 0,30
Nhôm (Al) 0,020 - 0,035
Đồng (Cu) ≤ 0,35

⚙️ Mechanical Properties

Tài sản Giá trị Tình trạng
Độ bền kéo 1280 - 1520MPa Làm nguội & tôi luyện
Cường độ chịu kéo (độ lệch 0,2%) 1080 - 1280MPa Làm nguội & tôi luyện
Độ giãn dài 10-13% Chiều dài đo 50mm
Giảm Diện Tích 40 - 50% Làm nguội & tôi luyện
Độ cứng (Brinell) 262 - 321 HB
Độ cứng (Rockwell C) 38 - 45HRC Làm nguội & tôi luyện
Năng lượng tác động (Charpy V-notch) ≥ 54J Ở nhiệt độ phòng
Giới hạn mệt mỏi 620 - 690MPa 10&sup7; chu kỳ
Mô đun đàn hồi 205 GPa Giá trị điển hình

🔬 Physical Properties

Tài sản Giá trị Nhiệt độ/Điều kiện
Tỉ trọng 7,85g/cm³ Ở 20°C
Điểm nóng chảy 1427 - 1482°C Solidus - Chất lỏng
Độ dẫn nhiệt 44,5 W/m·K Ở 100°C
Hệ số giãn nở nhiệt 12,3× 10-6 /K 20-100°C
Nhiệt dung riêng 475 J/kg·K Ở 20°C
Điện trở suất 0,23 µΩ·m Ở 20°C
Độ từ thẩm Sắt từ Tình trạng ủ
Nhiệt độ Curie 770°C Xấp xỉ
Tỷ số Poisson 0,27 - 0,30 Phạm vi đàn hồi

📏 Product Specifications

Đặc điểm kỹ thuật Tùy chọn có sẵn Tiêu chuẩn
Biểu mẫu sản phẩm Thanh tròn, thanh vuông, thanh phẳng, tấm, lá, rèn, ống Tiêu chuẩn ASTM A29, A322, A331
Đường kính thanh tròn 6mm - 500mm Cán nóng, kéo nguội
Độ dày tấm 6mm - 200mm Tiêu chuẩn ASTM A29, A322
Chiều dài Lên đến 12 mét Có sẵn chiều dài tùy chỉnh
Hoàn thiện bề mặt Cán nóng, kéo nguội, tiện, mài, đánh bóng Độ dày 0,8 - 12,5 µm
Dung sai kích thước ±0,1mm đến ±3mm Tùy thuộc vào hình thức và kích thước
Điều kiện xử lý nhiệt Ủ, chuẩn hóa, làm nguội và ram Khách hàng chỉ định
Tiêu chuẩn quốc tế ASTM A29, SAE 4340, EN 1.6565, JIS SCM440 Nhiều chứng nhận
Chứng chỉ kiểm tra Giấy chứng nhận thử nghiệm nhà máy, báo cáo thử nghiệm vật liệu, giấy chứng nhận 3.1 EN 10204

Let Us Create Success for Your Project

Professional Team, Premium Products, Complete Service - Your Project Success is Our Mission

Our Advantages in Processing AISI 4340

Manufacturing Advantage 1

Công nghệ nấu chảy chân không tiên tiến

MetalZenith sử dụng quy trình nấu chảy cảm ứng chân không và nấu chảy lại bằng điện xỉ tiên tiến để sản xuất AISI 4340 với độ sạch và đồng nhất đặc biệt. Quy trình xử lý khí quyển được kiểm soát của chúng tôi loại bỏ các tạp chất có hại và đảm bảo thành phần hóa học đồng nhất trong toàn bộ cấu trúc thép.

Khả năng xử lý nhiệt chính xác

Cơ sở xử lý nhiệt hiện đại của chúng tôi có lò nung điều khiển bằng máy tính với chức năng theo dõi nhiệt độ và kiểm soát khí quyển chính xác. Điều này cho phép chúng tôi đạt được sự kết hợp độ cứng, độ bền và độ dẻo dai tối ưu trong khi vẫn duy trì độ ổn định về kích thước và giảm thiểu biến dạng.

Manufacturing Advantage 2
Manufacturing Advantage 3

Kiểm tra và tùy chỉnh toàn diện

MetalZenith cung cấp dịch vụ tùy chỉnh hoàn chỉnh bao gồm xử lý nhiệt chuyên dụng, gia công đến hình dạng gần như thuần túy và thử nghiệm vật liệu toàn diện. Phòng thí nghiệm nội bộ của chúng tôi cung cấp phân tích hóa học đầy đủ, thử nghiệm cơ học và đánh giá luyện kim để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của khách hàng.

YOUR TRUSTED STEEL

MANUFACTURING PARTNER

20
Years Experience
Leading Steel Manufacturing & Distribution
1000+
Brand Partners
Trusted by Global Industry Leaders
Full
Customization
Tailored Solutions for Every Project
50M+
Tons Delivered
High-Quality Steel Products Worldwide
95%
Client Retention
Long-term Partnership Success
ISO 9001
Certified Quality
International Standards Compliance
20
Years Experience
Leading Steel Manufacturing & Distribution
1000+
Brand Partners
Trusted by Global Industry Leaders
Full
Customization
Tailored Solutions for Every Project
50M+
Tons Delivered
High-Quality Steel Products Worldwide
95%
Client Retention
Long-term Partnership Success
ISO 9001
Certified Quality
International Standards Compliance
ติดต่อเรา

สอบถามด่วน

ขั้นต่ำในการสั่งซื้อ: 3 ตัน

Industries We Serve

Professional steel solutions across major industries

Construction

High-rise Buildings • Infrastructure • Commercial Real Estate

Oil & Gas

Pipeline Systems • Storage Equipment • Refinery Facilities

Manufacturing

Precision Machinery • Industrial Equipment • Automation Systems

Automotive

Body Structure • Chassis Components • Engine Parts

Shipbuilding

Hull Structure • Marine Engineering • Port Equipment

Energy & Power

Power Generation • Transmission Towers • Renewable Energy

Aerospace

Aircraft Materials • Precision Components • Special Alloys

Railway

Track Systems • Vehicle Manufacturing • Infrastructure

Qualifications & Certifications

Client logo
Client logo
Client logo
Client logo
Client logo