
Nhận báo giá
Alloy | ASTM | Characteristics |
---|---|---|
A513/A500 | A513/A500 |
Xây dựng khung và giá đỡ tòa nhà. Chế tạo máy móc và thiết bị công nghiệp. Sản xuất xe vận tải và rơ moóc. |
CHEMICAL COMPOSITION
- Thành phần hóa học của ống cơ khí A513 bao gồm các nguyên tố sau: Cacbon (C) từ 0,17% đến 0,23%, Sắt (Fe) từ 99,08% đến 99,53%, Mangan (Mn) từ 0,3% đến 0,6%, Phốt pho (P) tối đa 0,04% và Lưu huỳnh (S) tối đa 0,05%. Đối với ống kết cấu A500, thành phần hóa học bao gồm Cacbon (C) tối đa 0,3%, Đồng (Cu) tối đa 0,18%, Sắt (Fe) tối thiểu 99%, Lưu huỳnh (S) tối đa 0,063% và Phốt pho (P) tối đa 0,05%.
MECHANICAL INFORMATION
- Thông tin cơ học cho các loại ống đã cho như sau: Ống cơ học tuân thủ thông số kỹ thuật A513 áp dụng cho ống có đường kính ngoài (OD) nhỏ hơn 2 inch hoặc độ dày thành ống nhỏ hơn hoặc bằng 11 gauge. Ống này có độ bền kéo cực đại là 132.000 psi (602 MPa) và độ bền kéo chảy là 74.185 psi (512 MPa). Ống kết cấu tuân thủ thông số kỹ thuật A500 áp dụng cho ống có OD 2 inch trở lên và độ dày thành ống lớn hơn 11 gauge. Ống kết cấu A500 có các loại A, B, C và D, mỗi loại có các đặc tính cơ học riêng biệt. Loại A có độ bền kéo cực đại là 45.000 psi (310 MPa) với độ bền kéo chảy là 39.000 psi (269 MPa). Cấp B cung cấp độ bền kéo cực đại là 58.000 psi (400 MPa) và độ bền kéo giới hạn chảy là 46.000 psi (317 MPa). Cấp C có độ bền kéo cực đại là 62.000 psi (427 MPa) với độ bền kéo giới hạn chảy là 50.000 psi (345 MPa). Cuối cùng, Cấp D có độ bền kéo cực đại là 58.000 psi (400 MPa) với độ bền kéo giới hạn chảy là 26.000 psi (250 MPa). Các kích thước có sẵn và kích thước tương ứng của chúng dao động từ 1/2" x 1/2" đến 1-1/4" x 1-1/4" với nhiều độ dày thành và trọng lượng khác nhau, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong kết cấu cơ khí và tính toàn vẹn của kết cấu.
AVAILABLE SIZES
- Các kích thước có sẵn bao gồm nhiều kích thước và độ dày thành ống khác nhau cho ống cơ khí và ống kết cấu. Đối với ống cơ khí theo thông số kỹ thuật A513, có các kích thước có đường kính ngoài (OD) nhỏ hơn 2 inch và độ dày thành ống nhỏ hơn hoặc bằng 11 gauge. Các kích thước có sẵn cho ống cơ khí A513 nằm trong khoảng từ 1/2" x 1/2" x 16ga với chiều dài 288 inch và trọng lượng 0,384 lb/ft, đến 1-1/4" x 1-1/4" x 11ga với chiều dài 288 inch và trọng lượng 1,844 lb/ft. Đối với ống kết cấu theo thông số kỹ thuật A500, bao gồm OD từ 2 inch trở lên và độ dày thành ống lớn hơn 11 gauge, các kích thước cụ thể có sẵn không được liệt kê trong dữ liệu được cung cấp. Tuy nhiên, chúng thường tuân thủ các yêu cầu về kết cấu đòi hỏi kích thước lớn hơn và cỡ ống lớn hơn để cải thiện độ bền và khả năng hỗ trợ. Người dùng nên tham khảo bộ phận dịch vụ khách hàng để biết thông số kỹ thuật chi tiết, đặc biệt là đối với các ứng dụng chính xác hoặc đơn đặt hàng tùy chỉnh.