Chuyển đến thông tin sản phẩm
1 trong số 1

Ống thép đen

Ống thép đen

Ống thép đen là một loại vật liệu đường ống đặc trưng bởi lớp phủ oxit sắt màu tối, tạo thành lớp bảo vệ chống ăn mòn. Những ống này thường được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu lớp phủ kẽm, chẳng hạn như vận chuyển khí và nước, cũng như trong hệ thống phun nước chữa cháy và các ứng dụng công nghiệp khác. Được biết đến với độ bền và chắc chắn, ống thép đen là một thành phần thiết yếu trong các dự án xây dựng và cơ sở hạ tầng.

Xem toàn bộ chi tiết

20 năm kinh nghiệm | Hơn 1000 đối tác thương hiệu | Tùy chỉnh hoàn toàn

Chúng tôi có 20 năm kinh nghiệm trong ngành, đã hợp tác với hơn 1.000 thương hiệu và hỗ trợ mọi nhu cầu tùy chỉnh.

Technical Specifications

Product Overview

Mô tả kỹ thuật:

Ống thép đen được sản xuất từ ​​thép cacbon chất lượng cao với lớp phủ oxit đen đặc trưng hình thành trong quá trình sản xuất. Lớp phủ này cung cấp khả năng bảo vệ chống ăn mòn cơ bản và mang lại cho ống vẻ ngoài tối màu đặc trưng. Ống thép đen được sử dụng rộng rãi để phân phối khí, cung cấp nước và các ứng dụng kết cấu chung.

Các tính năng chính:

  • Giải pháp tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng đường ống nói chung
  • Khả năng hàn và gia công tốt
  • Phù hợp cho cả kết nối ren và hàn
  • Có sẵn trong nhiều lịch trình và kích cỡ khác nhau
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế chính

Quy trình sản xuất: Được sản xuất thông qua quy trình hàn điện trở (ERW) hoặc quy trình liền mạch, với lớp phủ oxit đen được áp dụng trong quá trình sản xuất để tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng: Hệ thống phân phối khí, đường ống cung cấp nước, hệ thống phun nước chữa cháy, ứng dụng HVAC, giá đỡ kết cấu, hàng rào và đường ống công nghiệp nói chung cần khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình.

🧪 Chemical Composition

Thành phần hóa học:
Yếu tố Tối thiểu % Tối đa % Đặc trưng % Yêu cầu ASTM A53
Cacbon (C) - 0,30 0,18 ≤ 0,30
Mangan (Mn) 0,29 1.06 0,65 0,29-1,06
Phốt pho (P) - 0,05 0,025 ≤ 0,05
Lưu huỳnh (S) - 0,06 0,035 ≤ 0,06
Silic (Si) - 0,40 0,25 ≤ 0,40
Đồng (Cu) - 0,40 0,20 ≤ 0,40
Niken (Ni) - 0,40 0,15 ≤ 0,40
Crom (Cr) - 0,40 0,12 ≤ 0,40
Sắt (Fe) Sự cân bằng Sự cân bằng 98,5 Sự cân bằng

⚙️ Mechanical Properties

Tính chất cơ học:
Tài sản Yêu cầu ASTM Giá trị điển hình Phương pháp thử nghiệm Nhiệt độ
Độ bền kéo 415 MPa phút 450MPa Tiêu chuẩn ASTMA370 Nhiệt độ phòng
Sức chịu lực 240 MPa phút 275MPa Tiêu chuẩn ASTMA370 Nhiệt độ phòng
Độ giãn dài 23% phút 28% Tiêu chuẩn ASTMA370 Nhiệt độ phòng
Độ cứng (Brinell) - 130 HB Tiêu chuẩn ASTM E10 Nhiệt độ phòng
Độ cứng (Rockwell B) - 75 HRB Tiêu chuẩn ASTM E18 Nhiệt độ phòng
Mô đun đàn hồi - 210 GPa Tiêu chuẩn ASTM E111 Nhiệt độ phòng
Năng lượng tác động (Charpy V) - 80+J Tiêu chuẩn ASTM E23 Nhiệt độ phòng

🔬 Physical Properties

Tính chất vật lý:
Tài sản Giá trị Đơn vị Nhiệt độ Tiêu chuẩn kiểm tra
Tỉ trọng 7,85 g/cm3 20°C Tiêu chuẩn ASTMB311
Điểm nóng chảy 1510-1540 °C - Phân tích DSC
Độ dẫn nhiệt 50-60 W/m·K 100°C Tiêu chuẩn ASTM E1461
Nhiệt dung riêng 460 J/kg·K 0-100°C Tiêu chuẩn ASTMC351
Mở rộng tuyến tính 11.7 μm/m·K 0-100°C Tiêu chuẩn ASTM E228
Điện trở suất 100-200 n|°¤m 20°C Tiêu chuẩn ASTMB193
Độ từ thẩm Cao μ/μ₀ Nhiệt độ phòng Tiêu chuẩn ASTMA342
Nhiệt độ Curie 770 °C - Sắt từ

📏 Product Specifications

Thông số kỹ thuật sản phẩm:
Đặc điểm kỹ thuật Phạm vi có sẵn Chiều dài chuẩn Tùy chỉnh có sẵn Sức chịu đựng
Đường kính ngoài (OD) 15mm - 610mm Nhiều Đúng ±1.0mm
Độ dày của tường 2.0mm - 22mm Nhiều Đúng ±12,5%
Chiều dài 3m - 12m 6 phút Đúng +100mm/-0mm
Hoàn thiện bề mặt Đen, Sơn, Phủ dầu Đen Đúng Máy xay tiêu chuẩn
Loại hàn ERW, LSAW, SSAW bom mìn Tất cả các loại Tiêu chuẩn API
Kết thúc kết nối Trơn, Vát, Có ren Đơn giản Đúng Tiêu chuẩn ASME B36.10
Tuân thủ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L A53 Nhiều Tuân thủ đầy đủ
Xếp hạng áp suất Lịch trình 40 - 160 Lịch trình 40 Đúng Tiêu chuẩn ASME B31.1
Giấy chứng nhận kiểm tra Máy nghiền TC, EN 10204 3.1 Nhà máy TC Đúng Tiêu chuẩn
Bao bì Bó, Rời, Container Các bó Phong tục Tiêu chuẩn xuất khẩu

Hãy để chúng tôi tạo nên thành công cho dự án của bạn

Đội ngũ chuyên nghiệp, sản phẩm cao cấp, dịch vụ trọn gói - Thành công của dự án là sứ mệnh của chúng tôi

Our Advantages in Processing Ống thép đen

Manufacturing Advantage 1

Bảo vệ chống ăn mòn vượt trội

Quá trình sản xuất tạo ra lớp phủ oxit sắt bảo vệ thông qua quá trình oxy hóa có kiểm soát, mang lại khả năng chống ăn mòn tự nhiên mà không cần xử lý bổ sung. Lớp bề mặt màu đen này hoạt động như một rào cản chống lại các yếu tố môi trường, kéo dài tuổi thọ của đường ống.

Quy trình cán thép chính xác

Công nghệ cán tiên tiến đảm bảo độ dày thành đồng đều và độ chính xác về kích thước trên toàn bộ chiều dài ống. Quy trình sản xuất được kiểm soát mang lại tính chất vật liệu nhất quán và tính toàn vẹn về cấu trúc để có hiệu suất đáng tin cậy.

Manufacturing Advantage 2
Manufacturing Advantage 3

Tối ưu hóa xử lý nhiệt

Xử lý nhiệt chuyên dụng trong quá trình sản xuất giúp tăng cường các tính chất cơ học của thép, mang lại tỷ lệ độ bền trên trọng lượng tối ưu và cải thiện độ dẻo. Quá trình này đảm bảo ống có thể chịu được áp suất cao và nhiệt độ thay đổi.

TIN CẬY CỦA BẠN THÉP

ĐỐI TÁC SẢN XUẤT

20
Năm kinh nghiệm
Sản xuất và phân phối thép hàng đầu
1000+
Đối tác thương hiệu
Được các nhà lãnh đạo ngành công nghiệp toàn cầu tin tưởng
Đầy
Tùy chỉnh
Giải pháp phù hợp cho mọi dự án
50 triệu+
Tấn giao hàng
Sản phẩm thép chất lượng cao trên toàn thế giới
95%
Giữ chân khách hàng
Thành công của quan hệ đối tác lâu dài
Tiêu chuẩn ISO9001
Chất lượng được chứng nhận
Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế
20
Năm kinh nghiệm
Sản xuất và phân phối thép hàng đầu
1000+
Đối tác thương hiệu
Được các nhà lãnh đạo ngành công nghiệp toàn cầu tin tưởng
Đầy
Tùy chỉnh
Giải pháp phù hợp cho mọi dự án
50 triệu+
Tấn giao hàng
Sản phẩm thép chất lượng cao trên toàn thế giới
95%
Giữ chân khách hàng
Thành công của quan hệ đối tác lâu dài
Tiêu chuẩn ISO9001
Chất lượng được chứng nhận
Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế
LIÊN HỆ

Tư vấn nhanh

Các ngành công nghiệp chúng tôi phục vụ

Giải pháp thép chuyên nghiệp trong các ngành công nghiệp lớn

Sự thi công

Tòa nhà cao tầng • Cơ sở hạ tầng • Bất động sản thương mại

Dầu khí

Hệ thống đường ống • Thiết bị lưu trữ • Cơ sở lọc dầu

Chế tạo

Máy móc chính xác • Thiết bị công nghiệp • Hệ thống tự động hóa

Ô tô

Cấu trúc thân xe • Linh kiện khung gầm • Linh kiện động cơ

Đóng tàu

Cấu trúc thân tàu • Kỹ thuật hàng hải • Thiết bị cảng

Năng lượng & Điện năng

Sản xuất điện • Tháp truyền tải • Năng lượng tái tạo

Hàng không vũ trụ

Vật liệu máy bay • Linh kiện chính xác • Hợp kim đặc biệt

Đường sắt

Hệ thống theo dõi • Sản xuất xe • Cơ sở hạ tầng

Bằng cấp & chứng chỉ

Client logo
Client logo
Client logo
Client logo
Client logo