Chuyển đến thông tin sản phẩm
1 trong số 1

110 Tấm Đồng

110 Tấm Đồng

Tấm đồng 110, được biết đến với độ dẫn điện tuyệt vời, độ dẫn nhiệt cao và khả năng định hình vượt trội, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện, kiến ​​trúc và các dự án công nghiệp. Với màu nâu đỏ đậm, lớp gỉ đồng theo thời gian, thường được lựa chọn cho mục đích trang trí và chức năng, mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn. Dễ gia công, phù hợp với nhiều quy trình gia công, hàn và hàn đồng.

Xem toàn bộ chi tiết

Nhận báo giá

Alloy ASTM Characteristics
110 Tiêu chuẩn ASTMB152

1. Ứng dụng dẫn điện, chẳng hạn như cáp và đầu nối.

2. Mục đích kiến ​​trúc, bao gồm lợp mái và các yếu tố trang trí.

3. Bộ trao đổi nhiệt và hệ thống ống nước.

CHEMICAL COMPOSITION

  • Thành phần hóa học của hợp kim này chủ yếu bao gồm đồng (Cu) với tỷ lệ phần trăm là 99,9% và oxy (O) ở mức 0,04%.

MECHANICAL INFORMATION

  • Thông tin cơ học của Hợp kim 110, theo ASTM B152, cho biết mật độ là 0,323 lb/in³ hoặc 8,94 g/cc, với độ bền kéo cực đại là 46.400 psi (320 MPa) và độ bền kéo giới hạn chảy là 40.600 psi (280 MPa). Vật liệu này thể hiện phạm vi điểm nóng chảy từ 1.950°F đến 1.980°F (1.070°C đến 1.080°C). Các ký hiệu nhiệt độ có sẵn cho hợp kim này là H00 và H02. Các đặc tính cơ học của hợp kim này làm cho nó lý tưởng để tạo hình, kéo, kéo sợi và các ứng dụng đòi hỏi độ dẫn điện và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đồng thời cũng phù hợp cho các hoạt động hàn và hàn thiếc.

AVAILABLE SIZES

  • Các kích thước có sẵn cho danh mục này như sau: Các tùy chọn độ dày bao gồm 0,027 inch, 0,032 inch, 0,04 inch, 0,0625 inch, 0,08 inch, 0,125 inch và 0,1875 inch, tất cả đều có chiều rộng tiêu chuẩn là 36,00 inch và chiều dài là 96,00 inch. Trọng lượng tương ứng cho mỗi foot cho các độ dày này là 1,252 lbs, 1,490 lbs, 2,000 lbs, 3,000 lbs, 3,751 lbs, 5,796 lbs và 8,695 lbs.