
Nhận báo giá
Alloy | ASTM | Characteristics |
---|---|---|
A36 | Tiêu chuẩn ASTMA36 |
Các dự án xây dựng và cơ sở hạ tầng cho dầm đỡ và khung kết cấu. Sản xuất và chế tạo các bộ phận kim loại và máy móc. Sản xuất khung gầm ô tô và linh kiện thiết bị công nghiệp. |
CHEMICAL COMPOSITION
- Thành phần hóa học của vật liệu này chủ yếu bao gồm Sắt (Fe) ở mức 99%, với các nguyên tố bổ sung bao gồm Cacbon (C) ở mức 0,26%, Đồng (Cu) ở mức 0,2% và Mangan (Mn) ở mức 0,75%. Thành phần cũng bao gồm Phốt pho (P) với giới hạn tối đa là 0,04% và Lưu huỳnh (S) với giới hạn tối đa là 0,05%.
MECHANICAL INFORMATION
- Vật liệu đang nói đến có thành phần hóa học chủ yếu bao gồm sắt (Fe) ở mức 99%, với các nguyên tố bổ sung bao gồm carbon (C) ở mức 0,26%, đồng (Cu) ở mức 0,2%, mangan (Mn) ở mức 0,75%, phốt pho (P) ở mức tối đa 0,04% và lưu huỳnh (S) ở mức tối đa 0,05%. Về mặt cơ học, vật liệu này có mật độ 0,282 lb/in³ (7,8 g/cc) và có độ bền kéo cực đại là 58.000 psi (400 MPa), độ bền kéo chảy là 47.700 psi (315 MPa), độ bền cắt là 43.500 psi (300 MPa) và phạm vi điểm nóng chảy từ 2.590 - 2.670°F (1.420 - 1.460°C). Vật liệu này có độ cứng Brinell là 140 và được sản xuất thông qua quy trình cán nóng. Có nhiều kích cỡ khác nhau, tất cả đều có chiều dài 240 inch, trọng lượng dao động từ 0,213 lbs/ft đến 5,000 lbs/ft, tùy thuộc vào kích thước chiều rộng và độ dày được chỉ định. Nên liên hệ với Bộ phận Dịch vụ Khách hàng để biết báo cáo thử nghiệm vật liệu chi tiết, vì dữ liệu được cung cấp phản ánh các ước tính chung.
AVAILABLE SIZES
- Các kích thước có sẵn cho danh mục này bao gồm một loạt các kích thước với chiều dài là 240 inch. Các kích thước này bắt đầu từ 1/8" x 1/2" với trọng lượng là 0,213 lbs/ft và tăng dần qua các kích thước như 1/8" x 5/8" với trọng lượng là 0,266 lbs/ft, lên đến tối đa là 1/8" x 12" với trọng lượng là 5.000 lbs/ft. Ngoài ra, còn có kích thước 3/16" x 1/2" với trọng lượng là 0,319 lbs/ft.